Dịch

staffer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân viên cùng biên chế trong tờ báodanh từA member of a staff; an employee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stafferDạng gốc (base form)
  2. staffersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

congressional stafferNhân viên quốc hội

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chính trị gia đã nhờ một nhân viên gửi bản tuyên bố đã chuẩn bị sẵn.
  • .Nhân viên quốc hội làm rò rỉ tài liệu mật đã bị bắt giữ.
  • , .. .Thứ Ba, Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Mỹ trở thành cơ quan liên bang đầu tiên yêu cầu nhân viên ở Washington làm việc tại nhà sau khi một nhân viên được điều trị vì bệnh coronavirus.

AI