staffer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhân viên cùng biên chế trong tờ báodanh từA member of a staff; an employee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stafferDạng gốc (base form)
- staffersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| congressional staffer | Nhân viên quốc hội |
Ví dụ
- .Chính trị gia đã nhờ một nhân viên gửi bản tuyên bố đã chuẩn bị sẵn.
- .Nhân viên quốc hội làm rò rỉ tài liệu mật đã bị bắt giữ.
- , .. .Thứ Ba, Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Mỹ trở thành cơ quan liên bang đầu tiên yêu cầu nhân viên ở Washington làm việc tại nhà sau khi một nhân viên được điều trị vì bệnh coronavirus.