Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Nan thùng, thanh gỗ thùngdanh từOne of a number of narrow strips of wood, or narrow iron plates, placed edge to edge to form the sides, covering, or lining of a vessel or structure; especially, one of the strips which form the sides of a cask, barrel, pail, etc.
- Thanh ngang, bậc thangdanh từOne of the bars or rounds of a rack, rungs of a ladder, etc; one of the cylindrical bars of a lantern wheel
- Khổ thơ, đoạn thơdanh từA metrical portion; a stanza; a staff.
- Lắp nan thùng, đóng thanhđộng từngoại động từ (transitive)To fit or furnish with staves or rundles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- staveNguyên thể (infinitive)
- stavesSố nhiều (plural)
- stove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stoven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- stavingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)stave churchNhà thờ bằng gỗ với cột thời Trung cổ và công trình có lanh tôstave-acreLoại dược thảo, Staphis agriastave-rhymeTừ (được nhấn mạnh) có vần với một từ khác, trong đó nó bắt đầu bằng cùng một phụ âm, cụm phụ âm hoặc nguyên âmwring-staveMột trong những miếng gỗ chắc chắn được sử dụng để đóng bu lông vặnJedburgh stavequarter-stave
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Khuông nhạc
- The set of five horizontal and parallel lines on and between which musical notes are written or pointed; the staff.
Xuất hiện ở từ khác
- staffđồng nghĩaTừ đồng nghĩa chính xác trong âm nhạc.
Họ từ (word family)
cùng gốc stave- stavelessKhông có nhân viêntính từ
- stavesmanQuan chức mang gậy hoặc đũa phépdanh từ
- stavewoodSimarouba amara hay Quassia amara, một loại cây cao ở vùng nhiệt đới châu Mỹ, một trong những cây cho ra quassiadanh từ
- stavesacreLoại cây lâu năm có độc tính cao với hoa màu tím (Staphisagria macrosperma, đồng nghĩa Delphinium staphisagria)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ staves
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- / .Hãy cùng cất cao khúc ca tiễn biệt / Để ca ngợi vị anh hùng dũng cảm ấy.
- , . Don’t , ; .Hãy cẩn thận khi săn bắt, hỡi các bạn thuyền. Đừng làm thủng thuyền một cách vô cớ, hỡi những tay lao thủ; ván gỗ tuyết tùng trắng tốt đã tăng giá ba phần trăm trong năm nay.
- .Địa vị của một người đầy tớ đẩy anh ta ra xa.