personalmente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/peɾˌsonalˈmente/
Nghĩa chính
- Đích thân, về phần cá nhântrạng từpersonally
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conocer personalmente a alguien | Biết trực tiếp ai | |
| hablar personalmente con alguien | Nói chuyện trực tiếp với ai | |
| tomarse algo personalmente | Để bụng chuyện gì | |
| entregado personalmente | Giao tận tay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bản thân tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
- .Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.
- .Cá nhân tôi thích ở nhà hơn.