Dịch

social

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/soˈθjal/nguồn

Nghĩa chính

  1. thuộc xã hội, xã hộitính từB1relating to society or to the way people live together and interact

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. socialDạng gốc (base form)
  2. socialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

asistente socialNhân viên công tác xã hội
cambio socialThay đổi xã hội
clase socialTầng lớp xã hội
red socialMạng xã hội
seguridad socialAn sinh xã hội
vida socialĐời sống xã hội
obra socialdanh từMột tổ chức từ thiện
grupo socialdanh từNhóm xã hội

Ví dụ

  • .Có một nhu cầu cấp thiết về sự thay đổi xã hội.
  • .Con người theo bản tính là một động vật xã hội.
  • .Hy Lạp đang phải chịu đựng một cuộc khủng hoảng kinh tế và xã hội.

AI