Dịch

socialmente

A2trạng từ (adverb)
/ˌsoθjalˈmente/

Nghĩa chính

  1. Xã hộitrạng từsocially

Cụm từ (phrase)

socialmente aceptableĐược xã hội chấp nhận
socialmente activoNăng nổ xã hội
socialmente responsableCó trách nhiệm xã hội

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Điều đó chắc hẳn đã gây khó chịu xã hội.
  • .Không chấp nhận được về mặt xã hội khi chỉ trích người khác.
  • .Làm toán là cách duy nhất được xã hội chấp nhận để tự sướng công cộng.

AI