Dịch

socially

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có tính chất xã hộitrạng từIn a social manner; sociably.
  2. Trong bối cảnh xã hộitrạng từIn social contexts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sociallyDạng gốc (base form)
  2. more sociallySo sánh hơn (comparative)
  3. most sociallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

socially fluenttính từGiỏi về mặt xã hội
socially mobiletính từCó tính di động xã hội
socially distanttính từDuy trì khoảng cách nhất định giữa ít nhất hai người để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm
socially-isolatedtính từĐặc trưng bởi sự tách biệt cá nhân của các cá nhân do thực hiện giãn cách xã hội và tự cô lập
socially necessary labour timedanh từLượng thời gian lao động trung bình phải được thực hiện trong những điều kiện hiện tại để sản xuất ra một loại hàng hóa
socially awareCó ý thức xã hội
socially interactGiao lưu xã hội
socially immatureChưa trưởng thành về mặt xã hội

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ?” . “, don’t .”“Bạn có thích ma cà rồng không?” cô ấy hỏi. “Ừ, tôi không biết ai có tính xã hội.”
  • .Mary là người vụng về xã hội.
  • Mennad .Mennad là người vụng về xã hội.

AI