Nghĩa chính
- Có tính chất xã hộitrạng từIn a social manner; sociably.
- Trong bối cảnh xã hộitrạng từIn social contexts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sociallyDạng gốc (base form)
- more sociallySo sánh hơn (comparative)
- most sociallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socially fluenttính từ | tính từ | Giỏi về mặt xã hội |
| socially mobiletính từ | tính từ | Có tính di động xã hội |
| socially distanttính từ | tính từ | Duy trì khoảng cách nhất định giữa ít nhất hai người để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm |
| socially-isolatedtính từ | tính từ | Đặc trưng bởi sự tách biệt cá nhân của các cá nhân do thực hiện giãn cách xã hội và tự cô lập |
| socially necessary labour timedanh từ | danh từ | Lượng thời gian lao động trung bình phải được thực hiện trong những điều kiện hiện tại để sản xuất ra một loại hàng hóa |
| socially aware | Có ý thức xã hội | |
| socially interact | Giao lưu xã hội | |
| socially immature | Chưa trưởng thành về mặt xã hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc sociallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ?” . “, don’t .”“Bạn có thích ma cà rồng không?” cô ấy hỏi. “Ừ, tôi không biết ai có tính xã hội.”
- .Mary là người vụng về xã hội.
- Mennad .Mennad là người vụng về xã hội.