Dịch

individuo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/indiˈbidwo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thể phân chiatính từindivisible
  2. Riêng biệt, cá nhântính từindividual

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. individuoDạng gốc (base form)
  2. individuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. individuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. individuaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cada individuoMỗi cá nhân
individuo aisladoCá thể riêng biệt

Ví dụ

  • Rocky .Rocky là một kẻ không đáng tin cậy.
  • ¿ ?Tại sao Susana lại ở bên cái gã đó chứ?
  • .Tên đó chẳng qua chỉ là một kẻ bất tài.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI