Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
9-man
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A volleyball game with nine players per side and a larger than normal court.
AI
1
Trận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường
1
Trận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường
1
Trận đấu bóng chuyền với chín người chơi mỗi bên và sân rộng hơn bình thường