C-man
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đàn ông làm việc cho hải quandanh từA man who works for customs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- C-manDạng gốc (base form)
- C-men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.