Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đánh, cú đánhdanh từOne who or that which hits.
- Sát thủ đánh thuêdanh từAn assassin for hire; a hitman.
- Người đánh bóngdanh từOne who comes up to bat.
- Trận đấu cho đối thủ số lần đánh trúngdanh từA game with a team making a specified number of hits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hitterDạng gốc (base form)
- hittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big hitterdanh từ | danh từ | Người có tầm ảnh hưởng lớn |
| hard hitter | Tay đấm mạnh | |
| heavy hitterdanh từ | danh từ | Nhân vật có ảnh hưởng lớn |
| pinch hitterdanh từ | danh từ | Bột thay thế; một người véo-hit |
| no-hitterdanh từ | danh từ | Trò chơi mà không có người đánh nào của một đội đánh trúng đích |
| one-hitterdanh từ | danh từ | Ống cần sa cho một lần hít |
| pull hitterdanh từ | danh từ | Người đánh bóng thường đánh bóng sang bên sân mà họ đánh bóng |
| pipe-hitterdanh từ | danh từ | Người hút ma túy (đặc biệt là thuốc phiện) từ tẩu thuốc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước 31 điểm
- The point of 31 in the game of costly colours.
Họ từ (word family)
cùng gốc hitterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Võ sĩ quyền anh nổi tiếng là một tay đấm nặng đòn.
- Halston's ; .Chết chóc là nghề của Halston; ông đã gieo rắc nó cho mười tám người đàn ông và sáu người phụ nữ trong sự nghiệp sát thủ tự do của mình.
- , .Anh ấy đã loại sáu trong bảy người đánh bóng cuối cùng, hạ gục sạch ba người ở hiệp tám và loại hai người ở hiệp chín.