Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
batteree
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị đánh đập (bị vợ/chồng đánh đập, v.v.)
danh từ
One who is battered (beaten by spouse etc.).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
batteree
Dạng gốc
(base form)
batteree
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
batter
+
-ee
AI
1
Người bị đánh đập (bị vợ/chồng đánh đập, v.v.)
1
Người bị đánh đập (bị vợ/chồng đánh đập, v.v.)
1
Người bị đánh đập (bị vợ/chồng đánh đập, v.v.)