chiropter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài dơidanh từA member of the order Chiroptera, a bat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chiropterDạng gốc (base form)
- chiroptersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chiroptero-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến dơi (động vật có vú biết bay) |
Họ từ (word family)
cùng gốc chiropter- chiropteranCác động vật có vú thuộc bộ Chiroptera có chi trước được biến đổi để tạo thành cánh; một con dơidanh từ, tính từ
- chiropteristNhà động vật học nghiên cứu loài dơi (Chiroptera)danh từ
- chiropteriteĐá trầm tích/khoáng chất được hình thành từ phân dơidanh từ
- chiropterouschiropteranchưa dịchtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha