Dịch

kylie

C2danh từ (noun)
US/ˈkaɪˌli/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bumerangdanh từA boomerang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kylieDạng gốc (base form)
  2. kyliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

throw a kylieNém bumerang

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Nyungakylie

Ví dụ

  • , .Mãi về đêm, những chiếc bumerang vẫn tiếp tục va vào nhau lách cách thành từng đợt âm thanh kim loại, tiếng hát vang xa từng chặp rồi đột ngột ngừng bặt.
  • .Ca sĩ yêu thích của tôi là Kylie Minogue.
  • , .May mắn thay, Kylie Minogue đã hồi phục.

AI