Nghĩa chính
- Bumerangdanh từA boomerang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kylieDạng gốc (base form)
- kyliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw a kylie | Ném bumerang |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Nyungakylie
Ví dụ
- , .Mãi về đêm, những chiếc bumerang vẫn tiếp tục va vào nhau lách cách thành từng đợt âm thanh kim loại, tiếng hát vang xa từng chặp rồi đột ngột ngừng bặt.
- .Ca sĩ yêu thích của tôi là Kylie Minogue.
- , .May mắn thay, Kylie Minogue đã hồi phục.