Dịch

bates là thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của bate

bate

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Giảm, làm giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the force of something; to abate.
  2. Nín, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To restrain, usually with the sense of being in anticipation
  3. Cắt bỏ, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cut off, remove, take away.
  4. Sự tranh chấp, cuộc cãi vãdanh từkhông đếm được (uncountable)Strife; contention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bateNguyên thể (infinitive)
  2. batesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. batedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. batingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bate an aceđộng từThực hiện sự giảm nhẹ hoặc giảm bớt ít nhất
bateleur eagledanh từĐồng nghĩa với bateleur
batement lightdanh từCửa sổ hoặc một phần của cửa sổ có các cạnh thẳng đứng nhưng có ngưỡng cửa không nằm ngang, chẳng hạn như nơi cửa sổ đi theo góc nghiêng của cầu thang
with bated breathcụm giới từVới hơi thở giảm

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 3
Gầy mòn
  1. Gầy mòn, héo honTo waste away.

Ví dụ

  • […] .[...] và cho đến ngày nhắm mắt, ông vẫn nín thở khi kể lại câu chuyện về cú đánh bằng cây gậy liễu.
  • Autumne , , mucke .Ngoài ra, vào mùa thu, hãy gạt bớt đất quanh rễ cây ô liu để lộ chúng ra, nhưng thay vào đó hãy bón thêm phân tốt.
  • , / person's ; […]Khi sự hèn hạ được tôn vinh, đừng tước bỏ / giá trị của địa vị chỉ vì lợi ích của một cá nhân; [...]

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibaten“to abate”
  2. từ tiếng Pháp cổabatre“to knock down”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibate“contention”
  2. từ tiếng Pháp cổbatre
  3. từ tiếng Latinhbatto
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Thụy Điểnbeta“maceration, tanning”

AI