Dịch

insanely

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách điên rồtrạng từIn an insane manner; not sanely.
  2. Vô cùng, cực kỳtrạng từTo a great degree; very much.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insanelyDạng gốc (base form)
  2. more insanelySo sánh hơn (comparative)
  3. most insanelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Im lặng mỉm cười đắc ý, cô ấy múc từng nắm cát nóng dội lên người, tâm trí lúc tỉnh táo lúc điên cuồng.
  • .Cái dốc đó khó nhảy một cách khủng khiếp.
  • .Anh ấy ghen tuông điên cuồng.

AI