insanely
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách điên rồtrạng từIn an insane manner; not sanely.
- Vô cùng, cực kỳtrạng từTo a great degree; very much.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insanelyDạng gốc (base form)
- more insanelySo sánh hơn (comparative)
- most insanelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc insanelyVí dụ
- , , .Im lặng mỉm cười đắc ý, cô ấy múc từng nắm cát nóng dội lên người, tâm trí lúc tỉnh táo lúc điên cuồng.
- .Cái dốc đó khó nhảy một cách khủng khiếp.
- .Anh ấy ghen tuông điên cuồng.