Dịch

insano

C1tính từ (adjective)
/inˈsano/

Nghĩa chính

  1. Không lành mạnh, có hại cho sức khỏetính từunhealthy
  2. Điên rồ, mất trítính từinsane
  3. Cực đỉnh, đỉnh caotính từgood, advanced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insanoDạng gốc (base form)
  2. insanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. insanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. insanaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Ông lão đó hẳn là bị mất trí.
  • .Sự phụ thuộc của Raquel vào mạng xã hội đã chạm mức không lành mạnh.

AI