Nghĩa chính
- Bao gồm trong thông tin liên lạc về một cái gì đó; giữ thông tin về một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To include in communications about something; to keep informed about something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loop inNguyên thể (infinitive)
- loops inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loop invariantdanh từ | danh từ | Một bất biến phải đúng khi vào vòng lặp và được đảm bảo vẫn đúng trong mỗi lần lặp của vòng lặp |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- [] . .