Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of the loop
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ð
ə
ˈ
l
u
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không nắm được thông tin
cụm giới từ
Not informed, up-to-date, or current; not included in a process or discussion.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in the dark
out of touch
Trái nghĩa
in the loop
in touch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fuera de onda
Ra khỏi vòng lặp
Ví dụ
"
I
was
out
of
the
loop
,
"
he
added
,
explaining
that
he
was
planning
to
leave
government
at
that
time
.
I
was
only
gone
for
a
few
days
but
have
to
say
that
things
are
moving
so
quickly
that
I'm
feeling
completely
out
of
the
loop
at
this
point
!
I've
been
out
of
the
loop
for
a
while
.
Can
you
bring
me
up
to
speed
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không nắm được thông tin
1
Không nắm được thông tin
1
Không nắm được thông tin