Nghĩa chính
- Liên lạc, liên hệcụm giới từIn contact, or in communication.
- Ngoài khu vực thi đấu hoặc chạm vào đường biên của khu vực thi đấucụm giới từoutside the playing area or touching the touchlines of the playing area.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get in touchđộng từ | động từ | Liên lạc |
| keep in touch | Giữ liên lạc | |
| stay in touch | Giữ liên lạc |
Ví dụ
- .Hãy giữ liên lạc nhé.
- !Hãy giữ liên lạc nhé.
- .Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.