Dịch

aro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈaɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vòngdanh từhoop
  2. Ừ, chắc rồithán từyeah, suuure
  3. Thì hiện tại trình thuật ngôi thứ nhất số ít của ararđộng từfirst-person singular present indicative of arar
  4. Họ Arodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aroDạng gốc (base form)
  2. arosSố nhiều (plural)
  3. aritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

pasar por el aroKhuất phục
saltar el aroTuân thủ lệnh
tirar al aroNém rổ
aro gigantedanh từHoa xác chết khổng lồ, chân bê titan
aro de cebolladanh từVòng hành tây
aro expansordanh từThước đo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vòng lớn
  1. Vòng lớn, vànhlarge ring

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khuyên tai

Họ từ (word family)

cùng gốc aro

Ví dụ

  • .Cô ấy đeo vòng tai.
  • .Con sư tử nhảy qua vòng lửa.
  • .Đây là lần đầu tiên có vòng trên mảnh đất này.

AI