aro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈaɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vòngdanh từhoop
- Ừ, chắc rồithán từyeah, suuure
- Thì hiện tại trình thuật ngôi thứ nhất số ít của ararđộng từfirst-person singular present indicative of arar
- Họ Arodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pasar por el aro | Khuất phục | |
| saltar el aro | Tuân thủ lệnh | |
| tirar al aro | Ném rổ | |
| aro gigantedanh từ | danh từ | Hoa xác chết khổng lồ, chân bê titan |
| aro de cebolladanh từ | danh từ | Vòng hành tây |
| aro expansordanh từ | danh từ | Thước đo |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Vòng lớn
- Vòng lớn, vànhlarge ring
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khuyên tai
Họ từ (word family)
cùng gốc aroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy đeo vòng tai.
- .Con sư tử nhảy qua vòng lửa.
- .Đây là lần đầu tiên có vòng trên mảnh đất này.