Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
receptively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tiếp thu
trạng từ
In a receptive manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
receptively
Dạng gốc
(base form)
more receptively
So sánh hơn
(comparative)
most receptively
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
receptive
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
receptively
receptive
Dễ tiếp thu
tính từ
rece
ive
Nhận, tiếp nhận, đón nhận
động từ, danh từ
receptiv
ity
Trạng thái tiếp thu
danh từ
unreceptive
Không dễ lịnh hội, không nhạy cảm
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Một cách tiếp thu
1
Một cách tiếp thu
1
Một cách tiếp thu