Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Công thức nấu ăn, hướng dẫn pha chếdanh từAny set of instructions for preparing a mixture of ingredients.
- Phương pháp, bí quyết, công thức thành côngdanh từA plan or procedure to obtain a given end result; a prescription.
- Quy trình công nghệ, công thức sản xuấtdanh từA set of conditions and parameters of an industrial process to obtain a given result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recipeDạng gốc (base form)
- recipesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recipe for sthcông thức nấu gìa recipe for chicken soupcông thức nấu món súp gà
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| family recipe | Công thức gia truyền | |
| recipe blog | Blog công thức nấu ăn | |
| recipe book | Sách dạy nấu ăn | |
| recipe card | Thẻ ghi công thức | |
| recipe for success | Bí quyết thành công | |
| secret recipedanh từ | danh từ | Công thức có thông tin chi tiết được giữ bí mật |
| recipe for disasterdanh từ | danh từ | Kế hoạch nghe có vẻ như sẽ kết thúc thảm hại |
| recipe boxdanh từ | danh từ | Hộp nguyên liệu nấu ăn để chế biến một công thức cụ thể, được giao thường xuyên cho khách hàng đăng ký |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Công thức nấu ăn
- Now especially, a set of instructions for making or preparing food dishes.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Công thức
Họ từ (word family)
cùng gốc recipeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirécipé
- từ tiếng Latinhrecipe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] . . . .[Isaac Newton] bị ám ảnh bởi thuật giả kim. Anh ấy đã dành hàng giờ để sao chép các công thức giả kim và cố gắng tái tạo chúng trong phòng thí nghiệm của mình. Ông tin rằng Kinh thánh chứa đựng những mật mã số học. Sự thật là Newton gần như là sản phẩm của thời đại ông.
- .Cách tiếp cận mới của ông chắc chắn là một công thức thành công.
- .Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.