Dịch

receta

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈθeta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn thuốc, toa thuốcdanh từprescription (a doctor's written order authorizing medicine or a treatment)
  2. Công thức nấu ăndanh từrecipe (instructions for cooking food)
  3. Kê đơn, bốc thuốcđộng từinflection of recetar:
  4. Hãy kê đơnđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recetaDạng gốc (base form)
  2. recetasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar una recetaKê đơn thuốc
receta de cocinaCông thức nấu ăn
seguir la recetaLàm theo công thức
receta médicaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kê đơn
  1. Kê đơn, bốc thuốcthird-person singular present indicative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể gửi cho tôi công thức làm bánh thịt của bạn được không?
  • ¿ ?Các bạn có thể cho tôi công thức làm món salad của các bạn không?
  • .Công thức này chỉ cần một củ hành tây.

AI