Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
receiptable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mà một biên nhận có thể được cung cấp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
For which a receipt may be provided.
Nguồn gốc
(etymology)
receipt
+
-able
AI
1
Mà một biên nhận có thể được cung cấp
1
Mà một biên nhận có thể được cung cấp
1
Mà một biên nhận có thể được cung cấp