Dịch

receivable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể thu hồi, phải thutính từCapable of being received, especially of a debt, from the perspective of the creditor.
  2. Khoản phải thudanh từA debt owed, usually to a business, from the perspective of that business.
  3. Khoản phải thu bán chịudanh từA debt arising from a sale on account or on credit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. receivableDạng gốc (base form)
  2. receivablesSố nhiều (plural)
  3. more receivableSo sánh hơn (comparative)
  4. most receivableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

account receivabledanh từSố tiền được ghi nhận là khách hàng nợ khi bán chịu hoặc trả trước
accounts receivabledanh từTổng số tiền mà một tổ chức tài chính phải trả do các khoản nợ phát sinh từ việc bán chịu hoặc trả trước

Nguồn gốc (etymology)

receive-able

  1. từ tiếng Anh trung đạireceyvable

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • man's man's .Khoản phải thu của người này là khoản phải trả của người khác.
  • các khoản phải thu
  • những giấy báo thu

AI