Dịch

payable

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể trả đượctính từDue to be paid.
  2. Có thể trả được, có thể thanh toántính từAble to be paid.
  3. Sinh lời, có lãitính từOf a mine etc.: capable of yielding profit; profitable.
  4. Khoản phải trả, nợ phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Debts owed by a business; liabilities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. payableDạng gốc (base form)
  2. payablesSố nhiều (plural)
  3. more payableSo sánh hơn (comparative)
  4. most payableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

accounts payabledanh từKhoản phải trả người bán
make payable toGhi trả cho
payable by installmentTrả góp
payable in advanceTrả trước
payable on deliveryThanh toán khi giao hàng
note payabledanh từĐồng nghĩa với promissory note
bills payabledanh từCác giấy bạc hoặc giấy chấp nhận chưa thanh toán chưa thanh toán được thực hiện và phát hành bởi một cá nhân hoặc công ty
due and payabletính từNợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoản có thể trả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing that may be paid.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Thuế giá trị gia tăng có phải nộp cho phí xin giấy phép quy hoạch không?
  • […] , .Tiền đã nộp theo đó sẽ được hoàn lại, còn khoản tiền có thể phải nộp sẽ không còn phải nộp nữa.
  • $8.4 , $3.3 2017.Bảng trên không phản ánh 8,4 triệu đô la vị thế thuế không chắc chắn, thời điểm nộp chưa xác định trừ 3,3 triệu đô la có thể phải nộp trong năm 2017.

AI