Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có thể trả đượctính từDue to be paid.
- Có thể trả được, có thể thanh toántính từAble to be paid.
- Sinh lời, có lãitính từOf a mine etc.: capable of yielding profit; profitable.
- Khoản phải trả, nợ phải trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Debts owed by a business; liabilities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- payableDạng gốc (base form)
- payablesSố nhiều (plural)
- more payableSo sánh hơn (comparative)
- most payableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accounts payabledanh từ | danh từ | Khoản phải trả người bán |
| make payable to | Ghi trả cho | |
| payable by installment | Trả góp | |
| payable in advance | Trả trước | |
| payable on delivery | Thanh toán khi giao hàng | |
| note payabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với promissory note |
| bills payabledanh từ | danh từ | Các giấy bạc hoặc giấy chấp nhận chưa thanh toán chưa thanh toán được thực hiện và phát hành bởi một cá nhân hoặc công ty |
| due and payabletính từ | tính từ | Nợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoản có thể trả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing that may be paid.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc payableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Thuế giá trị gia tăng có phải nộp cho phí xin giấy phép quy hoạch không?
- […] , .Tiền đã nộp theo đó sẽ được hoàn lại, còn khoản tiền có thể phải nộp sẽ không còn phải nộp nữa.
- $8.4 , $3.3 2017.Bảng trên không phản ánh 8,4 triệu đô la vị thế thuế không chắc chắn, thời điểm nộp chưa xác định trừ 3,3 triệu đô la có thể phải nộp trong năm 2017.