Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
due and payable
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
u
ə
n
d
ˈ
p
eɪ
ə
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Nợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Owed to another party and required to be settled straight away.
AI
1
Nợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay
1
Nợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay
1
Nợ một bên khác và cần phải giải quyết ngay