Nghĩa chính
- Các giấy bạc hoặc giấy chấp nhận chưa thanh toán chưa thanh toán được thực hiện và phát hành bởi một cá nhân hoặc công tydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The outstanding unpaid notes or acceptances made and issued by an individual or firm.