Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for the taking
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ə
ð
ə
ˈ
t
eɪ
k
ɪ
ŋ
/
US
/
f
ɚ
ð
ə
ˈ
t
eɪ
k
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sẵn có, dễ dàng có được
cụm giới từ
Available; able to be taken without difficulty.
Ví dụ
"
He
that
believeth
hath
everlasting
life
.
"
That
life
is
no
distant
blessing
,
hard
to
win
and
costly
to
purchase
.
It
is
free
.
It
is
yours
for
the
taking
.
It
becomes
yours
the
moment
you
believe
.
It
was
there
for
the
taking
.
It's
yours
for
the
taking
.
Xem thêm 3 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
taking
kết hợp
sẵn có để lấy
AI
1
Sẵn có
1
Sẵn có
1
Sẵn có