Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gift-giving
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc thực hành tặng quà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or practice of giving gifts.
Nguồn gốc
(etymology)
gift
+
giving
Ví dụ
The
gift-giving
custom
dies
hard
.
On
gift-giving
occasions
,
people
generally
avoid
giving
money
,
but
there
are
exceptions
.
AI
1
Hành động hoặc thực hành tặng quà
1
Hành động hoặc thực hành tặng quà
1
Hành động hoặc thực hành tặng quà