Dịch

card giving

danh từ (noun)
US/ˈkɑɹd ˈɡɪvɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trường hợp giáo viên đưa phiếu điểm của học sinh cho phụ huynh/người giám hộ cũng như các thông tin học tập khácdanh từkhông đếm được (uncountable)An occurrence wherein teachers give a student's report card to their parents/guardians, as well as other academic information.

AI