Dịch

philanthropic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Yêu người, thương người; nhân đứctính từOf or pertaining to philanthropy; characterized by philanthropy; loving or helping mankind

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philanthropicDạng gốc (base form)
  2. more philanthropicSo sánh hơn (comparative)
  3. most philanthropicSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápphilanthropique

Ví dụ

  • , .Đồng thời, chính trị bắt đầu lan sang sáng kiến từ thiện.
  • .Các khoản đóng góp cho các chương trình từ thiện được miễn thuế.
  • , .Hoàn toàn khác với Tom là bạn trai của anh ấy, John, người rất niềm nở và hay làm từ thiện.

AI