Nghĩa chính
- Yêu người, thương người; nhân đứctính từOf or pertaining to philanthropy; characterized by philanthropy; loving or helping mankind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philanthropicDạng gốc (base form)
- more philanthropicSo sánh hơn (comparative)
- most philanthropicSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc philanthropicĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápphilanthropique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đồng thời, chính trị bắt đầu lan sang sáng kiến từ thiện.
- .Các khoản đóng góp cho các chương trình từ thiện được miễn thuế.
- , .Hoàn toàn khác với Tom là bạn trai của anh ấy, John, người rất niềm nở và hay làm từ thiện.