Dịch

altruist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa vị tha, người vị thadanh từA person showing altruism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. altruistDạng gốc (base form)
  2. altruistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

effective altruistdanh từNgười đề xướng lòng vị tha hiệu quả ("một triết lý và phong trào xã hội ủng hộ việc sử dụng bằng chứng và lý luận để xác định những cách hiệu quả nhất nhằm mang lại lợi ích cho người khác")
altruistic filicidedanh từVụ giết người được thực hiện "vì tình yêu" để xoa dịu nỗi đau thực sự hoặc tưởng tượng của đứa trẻ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .

AI