Dịch

philanthropist

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà từ thiện, người làm từ thiệndanh từA person who loves humankind in general.
  2. Nhà bảo trợ, nhà tài trợdanh từA person or institution who seeks to improve the world, especially by monetary gifts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. philanthropistDạng gốc (base form)
  2. philanthropistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

billionaire philanthropistNhà từ thiện tỷ phú

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • […] ‘’ ,[…][…]và với một chút thắc mắc thoáng qua về việc nhà từ thiện đó có thể là người thế nào mà có nhiều tiền đến mức không biết tiêu vào đâu,[…]
  • .Nhà từ thiện đã cố gắng dùng sự giàu có của mình để giúp đỡ những người hoạn nạn.
  • .Nhà từ thiện giàu có đã tham dự một sự kiện từ thiện.

AI