philanthropist
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà từ thiện, người làm từ thiệndanh từA person who loves humankind in general.
- Nhà bảo trợ, nhà tài trợdanh từA person or institution who seeks to improve the world, especially by monetary gifts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philanthropistDạng gốc (base form)
- philanthropistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| billionaire philanthropist | Nhà từ thiện tỷ phú |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc philanthropistVí dụ
- […] ‘’ ,[…][…]và với một chút thắc mắc thoáng qua về việc nhà từ thiện đó có thể là người thế nào mà có nhiều tiền đến mức không biết tiêu vào đâu,[…]
- .Nhà từ thiện đã cố gắng dùng sự giàu có của mình để giúp đỡ những người hoạn nạn.
- .Nhà từ thiện giàu có đã tham dự một sự kiện từ thiện.