Dịch

liberal

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
/libeˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phóng khoáng, tự do, cởi mởtính từliberal
  2. Theo chủ nghĩa tự dotính từlibertarian

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liberalDạng gốc (base form)
  2. liberalísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. liberalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

artes liberalesCác môn khai phóng
partido liberalĐảng tự do
democracia liberaldanh từDân chủ tự do
feminismo liberalNữ quyền tự do
republicano liberalNgười cộng hòa tự do
catolicismo liberalCông giáo tự do
liberalismo socialChủ nghĩa tự do xã hội
liberalismo clásicoChủ nghĩa tự do cổ điển

Ví dụ

  • .Các biên tập viên của tờ báo đó có tư tưởng rất tự do.
  • .Esther là người phóng khoáng.
  • . White .Ông White là một chính khách theo chủ nghĩa tự do.

AI