liberal
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/libeˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Phóng khoáng, tự do, cởi mởtính từliberal
- Theo chủ nghĩa tự dotính từlibertarian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberalDạng gốc (base form)
- liberalísimoSo sánh nhất (superlative)
- liberalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artes liberales | Các môn khai phóng | |
| partido liberal | Đảng tự do | |
| democracia liberaldanh từ | danh từ | Dân chủ tự do |
| feminismo liberal | Nữ quyền tự do | |
| republicano liberal | Người cộng hòa tự do | |
| catolicismo liberal | Công giáo tự do | |
| liberalismo social | Chủ nghĩa tự do xã hội | |
| liberalismo clásico | Chủ nghĩa tự do cổ điển |
Xuất hiện ở từ khác
- 开放Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc liberalNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các biên tập viên của tờ báo đó có tư tưởng rất tự do.
- .Esther là người phóng khoáng.
- . White .Ông White là một chính khách theo chủ nghĩa tự do.