Liberal
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đảng tự do, triết học tự dodanh từA political party and philosophy
- Đảng viên Đảng Tự do, người ủng hộ Đảng Tự dodanh từA member or supporter of a Liberal Party
- Thuộc Đảng Tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Liberal party, its membership, or its platform, policy, or viewpoint.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Spencer, tiểu bang Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Spencer County, Indiana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LiberalDạng gốc (base form)
- LiberalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liberal democracydanh từ | danh từ | Dân chủ tự do |
| liberal partydanh từ | danh từ | Đảng Tự do |
| Liberal Democratsdanh từ riêng | danh từ riêng | Những người dân chủ tự do |
| liberal artsdanh từ | danh từ | Giáo dục khai phóng |
| liberal guiltdanh từ | danh từ | Sự đồng cảm với hoàn cảnh của người nghèo và tầng lớp lao động cũng như sự xấu hổ và hối hận về sự sung túc của một người, gắn liền với quan điểm chính trị tự do |
| liberal elitedanh từ | danh từ | Khuôn mẫu mô tả một tầng lớp giàu có, có học thức được coi là thuận tiện ủng hộ các chính sách và mục tiêu tiến bộ không đe dọa đến địa vị ưu tú của họ (ví dụ: chủ nghĩa tự do xã hội, chủ nghĩa môi trường), đồng thời bác bỏ những điều đó (ví dụ: phân phối lại của cải), và do đó bị coi là đạo đức giả |
| social liberaltính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa tự do xã hội |
| small-l liberaldanh từ | danh từ | Người có quan điểm tự do nhưng có thể hoặc không thể là thành viên hoặc người ủng hộ "Đảng Tự do" của đất nước họ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Đảng viên Đảng Tự do Canada
- A member or supporter of the Liberal Party of Canada, or its predecessors, or provincial equivalents, or their predecessors
Họ từ (word family)
cùng gốc LiberalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- Japan's .
- Komei .