Dịch

Liberal

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đảng tự do, triết học tự dodanh từA political party and philosophy
  2. Đảng viên Đảng Tự do, người ủng hộ Đảng Tự dodanh từA member or supporter of a Liberal Party
  3. Thuộc Đảng Tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Liberal party, its membership, or its platform, policy, or viewpoint.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Spencer, tiểu bang Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Spencer County, Indiana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LiberalDạng gốc (base form)
  2. LiberalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

liberal democracydanh từDân chủ tự do
liberal partydanh từĐảng Tự do
Liberal Democratsdanh từ riêngNhững người dân chủ tự do
liberal artsdanh từGiáo dục khai phóng
liberal guiltdanh từSự đồng cảm với hoàn cảnh của người nghèo và tầng lớp lao động cũng như sự xấu hổ và hối hận về sự sung túc của một người, gắn liền với quan điểm chính trị tự do
liberal elitedanh từKhuôn mẫu mô tả một tầng lớp giàu có, có học thức được coi là thuận tiện ủng hộ các chính sách và mục tiêu tiến bộ không đe dọa đến địa vị ưu tú của họ (ví dụ: chủ nghĩa tự do xã hội, chủ nghĩa môi trường), đồng thời bác bỏ những điều đó (ví dụ: phân phối lại của cải), và do đó bị coi là đạo đức giả
social liberaltính từLiên quan đến chủ nghĩa tự do xã hội
small-l liberaldanh từNgười có quan điểm tự do nhưng có thể hoặc không thể là thành viên hoặc người ủng hộ "Đảng Tự do" của đất nước họ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Đảng viên Đảng Tự do Canada
  1. A member or supporter of the Liberal Party of Canada, or its predecessors, or provincial equivalents, or their predecessors

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • Japan's .
  • Komei .

AI