Dịch

liberal guilt

danh từ (noun)
US/ˈlɪˌbɝəl ˈɡɪlt/

Nghĩa chính

  1. Sự đồng cảm với hoàn cảnh của người nghèo và tầng lớp lao động cũng như sự xấu hổ và hối hận về sự sung túc của một người, gắn liền với quan điểm chính trị tự dodanh từkhông đếm được (uncountable)Empathy for the situation of the poor and working class and shame and remorse for one’s affluence, associated with liberal political views.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI