liberalization
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tự do hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or act of making more liberal.
- Tự do hóa kinh tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lessening of government regulations and restrictions in an economy in exchange for greater participation by private entities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liberalizationDạng gốc (base form)
- liberalizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc liberalizationNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Paisley's " " .Chiến dịch "Cứu Ulster khỏi Sodomy" kéo dài ba năm của Paisley đã là một lực lượng đáng kể trong việc ngăn chặn việc tự do hóa luật về người đồng tính ở vùng bảo hộ của Anh cho đến nay.
- .Algeria cần bắt đầu một chương trình tự do hóa kinh tế quy mô lớn.
- .Algeria cần đẩy mạnh quá trình tự do hóa của mình.