Oppression Olympics
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cạnh tranh giữa các nhóm bị gạt ra ngoài lề xã hội được coi là đối tượng bị áp bức nhiều nhấtdanh từ riêngCompetition between marginalized groups to be considered the most subject to oppression.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)