enslavement
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nô dịch hóa, tình trạng bị nô dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enslaving or the state of being a slave; bondage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enslavementDạng gốc (base form)
- enslavementsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enslavementVí dụ
- .Tôi muốn nhân cơ hội này bày tỏ mong muốn thành công và chiến thắng trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa cộng sản và sự nô dịch, vì tự do và hòa bình.
- .Đâu đó trong tương lai xa, một bộ óc quỷ quyệt đã âm mưu nô dịch loài người.
- .Nô dịch là một tội ác chống lại loài người.