enslave
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nô dịchđộng từngoại động từ (transitive)To make subservient; to strip one of freedom; enthrall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enslave sbnô lệ hóa ai
- be enslaved (to sth)bị lệ thuộc (vào cái gì)Our civilization is enslaved to materialism.Nền văn minh của chúng ta bị lệ thuộc vào chủ nghĩa vật chất.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc enslaveVí dụ
- . .Bán rượu cho họ và lấy vàng của họ. Nô dịch người trẻ và hủy diệt người già.
- , .Công việc nên trao quyền, chứ không phải nô dịch.
- .Những kẻ ngoài hành tinh này muốn nô dịch nhân loại.