Dịch

emancipation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giải phóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of setting free from the power of another, as from slavery, subjection, dependence, or controlling influence.
  2. Sự giải thoát, sự tự dodanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being thus set free; liberation (used, for example, of slaves from bondage, of a person from prejudices, of the mind from superstition, of a nation from tyranny or subjugation).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emancipationDạng gốc (base form)
  2. emancipationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Emancipation Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Juneteenth
emancipation waistdanh từĐồng nghĩa với liberty bodice
Emancipation Proclamationdanh từ riêngTuyên bố do Tổng thống Hoa Kỳ Abraham Lincoln công bố ngày 22 tháng 9 năm 1862 và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1863; rằng tất cả nô lệ ở các khu vực nổi loạn (tức là dưới sự kiểm soát của Liên minh miền Nam) sẽ được tự do

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápémancipation
  2. từ tiếng Latinhēmancipātiō

Ví dụ

  • , , , , , ; , , , ! ? !Ireland, năm ngoái, đáng lẽ là thiên đường, nếu nàng tiên sự giải phóng đó được phái đến đó; giờ đây nó là một đất nước khốn khổ, suy đồi, bị áp bức, trừ khi liên minh bị giải thể! Năm sau nó sẽ ra sao đây? Thế là hết mọi sự chắc chắn về quyền lợi trên thế giới này!
  • 1863.Tổng thống Mỹ Abraham Lincoln được gọi là Nhà Giải phóng Vĩ đại sau khi ban hành Tuyên ngôn Giải phóng nô lệ năm 1863.
  • .Cô ấy đấu tranh cho sự giải phóng phụ nữ.

AI