Nghĩa chính
- Người phụ nữ, cô gái hoặc bất kỳ thực thể nào khác được coi là nữ và được giải phóng; một nhà giải phóng phụ nữdanh từA woman, girl, or any other entity treated as female who emancipates; a female emancipator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- emancipatrixDạng gốc (base form)
- emancipatrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēmancipātrīx
Ví dụ
- ^({1}) […] . — , — ? ^({2}) […] , — […]
- , ; , , , .