Dịch

donny

C2danh từ (noun)
/ˈdɒni/

Nghĩa chính

  1. Gã, anh chàng, thằng chadanh từDon; bloke; dude; any man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donnyDạng gốc (base form)
  2. donniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

don“bloke, dude”-y

Ví dụ

  • .Hãy gửi lời cảm ơn đến gã đó vì đã đãi tôi một bữa ăn miễn phí.

AI