Nghĩa chính
- Gã, anh chàng, thằng chadanh từDon; bloke; dude; any man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donnyDạng gốc (base form)
- donniesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc donnyVí dụ
- .Hãy gửi lời cảm ơn đến gã đó vì đã đãi tôi một bữa ăn miễn phí.