Nghĩa chính
- Cuộc ẩu đả hoặc ẩu đả; một khung cảnh hỗn loạndanh từA brawl or fracas; a scene of chaos.
- Hỗn loạntính từkhông so sánh (not comparable)Chaotic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donnybrookDạng gốc (base form)
- donnybrooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Donnybrook-Balingupdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở khu vực Tây Nam, Tây Úc, bao gồm các địa điểm được đặt tên; đầy đủ là Quận Donnybrook-Balingup |
Ví dụ
- .
- Sherman's 36 1859.
Họ từ (word family)
cùng gốc donnybrookNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandDomhnach Broc“The Church of Saint Broc”