Dịch

tha

B2mạo từ (article)đại từ (pronoun)
/ða/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cách viết phương ngữ của themạo từEye dialect spelling of the.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Tha Maidanh từ riêngPhó huyện của Tha Mai, tỉnh Chanthaburi, Thái Lan
have a long spoon tha sups with the devilcụm từĐánh đu với tinh

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Cách viết theo phát âm của thou
  1. Pronunciation spelling of thou.

AI