thane
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tước hiệu quý tộc Anh cổdanh từA rank of nobility in pre-Norman England, roughly equivalent to baron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thaneDạng gốc (base form)
- thanesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitheyn
- từ tiếng Anh cổþæġn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þegn“man, warrior”
Ví dụ
- .Tom đã đến Thane.