Dịch

thane

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tước hiệu quý tộc Anh cổdanh từA rank of nobility in pre-Norman England, roughly equivalent to baron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thaneDạng gốc (base form)
  2. thanesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitheyn
  2. từ tiếng Anh cổþæġn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þegn“man, warrior”

Ví dụ

  • .Tom đã đến Thane.

AI