thaneship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc phẩm giá của một thane; sự tuyệt vờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or dignity of a thane; thanehood.
- Quyền lãnh chúa của một thanedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seignioralty of a thane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thaneshipDạng gốc (base form)
- thaneshipsSố nhiều (plural)