Nghĩa chính
- Cương vị làm cha, cương vị làm bốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a father (biological father, stepfather, adoptive father, foster father; sometimes the biological father specifically).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatherhoodDạng gốc (base form)
- fatherhoodsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Anh ấy không có vinh quang của việc làm cha, nhưng anh ấy giống như người cha thứ hai đối với các anh chị em mình.
- , , .Hôn nhân và gia đình, tình mẫu tử, tình phụ tử và tuổi thơ được nhà nước bảo vệ.
- .Tom không có khái niệm gì về những gì việc làm cha đòi hỏi.