Dịch

ayr

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bố, chadanh từfather

Cụm từ (phrase)

Mount Ayrdanh từ riêngThị trấn nhỏ ở Quận Newton, Indiana, Hoa Kỳ. Có nguồn gốc từ Mount Airy, Bắc Carolina
Heads of Ayrdanh từ riêngMũi đất, địa phương và trại nghỉ mát ở khu vực hội đồng Nam Ayrshire, Scotland (OS lưới ref NS2918)
Point of Ayrdanh từ riêngMũi đất thấp gần Talacre, Flintshire, Wales, nơi cực bắc của đất liền xứ Wales (OS Grid ref SJ1285). Mỏ than Point of Ayr ở gần đó
Newton-on-Ayrdanh từ riêngVùng ngoại ô của Ayr, khu vực hội đồng Nam Ayrshire, Scotland (OS lưới ref NS3423)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Manxayr

Cùng gốc (doublet)faederfatherpadrepaterpère

AI